词典
search
translate

越南语词典

搜索越南语-英语单词、意思和例句

swap_horiz越南语 ⇄ 英语 volume_up北部和南部发音 format_quote例句

menu_book 词条结果“xung đột” (1)

xung đột
英语 名conflict
我的单词本
Xung đột kéo dài đã gây ra nhiều đau khổ cho người dân.
The prolonged conflict caused much suffering to the people.

swap_horiz 相关词“xung đột” (1)

chấm dứt xung đột
英语 短语to end conflict
我的单词本
Nỗ lực nhằm đạt thỏa thuận chấm dứt xung đột.
Efforts to reach an agreement to end the conflict.

format_quote 短语“xung đột” (13)

Xung đột kéo dài đã gây ra nhiều đau khổ cho người dân.
The prolonged conflict caused much suffering to the people.
Cần tránh mọi hành động có thể khiến xung đột lan rộng.
All actions that could escalate the conflict should be avoided.
Đây là lần đầu tiên kể từ khi xung đột nổ ra.
This is the first time since the conflict broke out.
Xung đột ở khu vực đã nổ ra vào cuối tuần trước.
The conflict in the region broke out last weekend.
Nhiều nhà phân tích cảnh báo xung đột lan rộng.
Many analysts warn of widespread conflict.
Các công ty vệ tinh đã áp đặt hạn chế về tư liệu sau xung đột.
Satellite companies imposed restrictions on documentation after the conflict.
Cuộc xung đột vũ trang đã kéo dài nhiều năm.
The armed conflict has lasted for many years.
Nỗ lực nhằm đạt thỏa thuận chấm dứt xung đột.
Efforts to reach an agreement to end the conflict.
Xung đột không mang lại lợi ích cho bất cứ bên nào.
Conflict brings no benefit to any side.
Các yếu tố địa chính trị như xung đột Trung Đông có thể gây áp lực ngắn hạn.
Geopolitical factors such as the Middle East conflict can cause short-term pressure.
Tổng thống Putin nói rằng cuộc xung đột với Ukraine đang đi đến hồi kết.
President Putin said that the conflict with Ukraine is coming to an end.
Các hệ tư tưởng nguy hiểm có thể dẫn đến xung đột.
Dangerous ideologies can lead to conflict.
Cuộc tranh cãi đã bùng lên thành một cuộc xung đột lớn.
The argument erupted into a major conflict.